Bảng giá tấm ốp than tre chi tiết năm 2026

5/5 - (1 bình chọn)

Bạn đang cần thông tin giá tấm ốp than tre chi tiết nhất năm 2026, kèm theo các vấn đề thực tế xoay quanh giá thành (biến động, chi phí ẩn, so sánh, rủi ro…). Dưới đây là phân tích toàn diện dựa trên báo giá từ các thương hiệu lớn trên thị trường áp dụng từ đầu năm 2026:

Giá tấm ốp than tre được quan tâm khá sôi động năm 2026
Giá tấm ốp than tre được quan tâm khá sôi động năm 2026

Bảng giá vật tư Tấm ốp Than Tre

Giá tấm ốp than tre tính theo , theo tấm. Độ dày phổ biến 5mm (rẻ) và 8mm (chịu lực tốt hơn). Giá dao động tùy bề mặt phủ (PVC thường, PETG cao cấp, Pandora liền mạch).

STTMÃ SPDIỄN GIẢIKÍCH THƯỚC (mm)GIÁ TẤM (VNĐ)GIÁ M² (VNĐ)
1TT501Vân giấy trắng1220x5x2800 (3.416m²)772,200226,054
2TT502 CXVân gỗ sồi1220x5x2800 (3.416m²)772,200226,054
3TT503Vân vải ánh kim1220x5x2800 (3.416m²)772,200226,054
4TT504Vân gỗ walnut 3D1220x5x2800 (3.416m²)772,200226,054
5TT505Đơn sắc trắng PET1220x5x2800 (3.416m²)1,079,114315,900
6TT534Xám xi măng1220x5x2800 (3.416m²)1,079,114315,900
7TT822Vân gỗ xám ghi1220x8x3000 (3.66m²)983,193268,632
8TT823Vân gỗ nâu1220x8x3000 (3.66m²)983,193268,632
9TT825Vân gỗ walnut1220x8x3000 (3.66m²)983,193268,632
10TT801 CXVân gỗ vàng1220x8x3000 (3.66m²)1,163,916318,010
11TT802 CXVân gỗ vàng kem1220x8x3000 (3.66m²)1,163,916318,010
12TT101Vân gỗ xám nâu1220x8x3000 (3.66m²)1,163,916318,010
13TT102Vàng kem (new)1220x8x3000 (3.66m²)1,163,916318,010
14TT870Xương cá kem1220x8x3000 (3.66m²)1,199,016327,600
15TT871Xương cá nâu walnut1220x8x3000 (3.66m²)1,199,016327,600
16TT868Xương cá PET nâu1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
17TT869Xương cá PET kem1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
18TT820Vân vải xám1220x8x3000 (3.66m²)983,193268,632
19TT824Trắng ghi1220x8x3000 (3.66m²)983,193268,632
20TT821Vân giấy trắng1220x8x3000 (3.66m²)983,193268,632
21TT819 CXVàng kem ánh kim1220x8x3000 (3.66m²)1,199,016327,600
22TT832 CXVàng đậm ánh kim1220x8x3000 (3.66m²)1,199,016327,600
23TT841 CXXám ánh kim1220x8x3000 (3.66m²)1,199,016327,600
24TT861Vân canvas vàng xám1220x8x3000 (3.66m²)1,246,752340,643
25TT862Vân canvas kem1220x8x3000 (3.66m²)1,246,752340,643
26TT851Canvas ánh kim xước1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
27TT852Canvas ánh kim xoáy1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
28TT853Xám ánh kim xoáy1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
29TT854Xanh nauy lục giác1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
30TT855Vàng kem lục giác1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
31TT860Trắng xám1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
32TT877Nâu ánh kim1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
33TT879Vàng nâu xước1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
34TT880Vàng xước ngang1220x8x3000 (3.66m²)1,318,356360,206
35TT816Trắng1220x8x3000 (3.66m²)1,079,114294,840
36TT817Nâu1220x8x3000 (3.66m²)1,079,114294,840
37TT818Xám chì1220x8x3000 (3.66m²)1,079,114294,840
38TT878Vàng kem1220x8x3000 (3.66m²)1,079,114294,840
39TT804Trắng PET1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
40TT845Vàng kem PET1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
41TT872Xám nhạt PET1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
42TT873Xám đậm PET1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
43TT864Vân da nâu nhạt1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
44TT865Vân da vàng kem1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
45TT810Gương bạc PET1220x8x2800 (3.416m²)2,158,229631,800
46TT811Gương đen PET1220x8x2800 (3.416m²)2,158,229631,800
47TT812Gương vàng PET1220x8x2800 (3.416m²)2,158,229631,800
48TT813Gương hồng PET1220x8x2800 (3.416m²)2,158,229631,800
49TT106Đen tuyền PET1220x8x2800 (3.416m²)2,158,229631,800
50TT814Sóng nước bạc1220x8x2800 (3.416m²)1,678,622491,400
51TT815Sóng nước hồng1220x8x2800 (3.416m²)1,678,622491,400
52TT856Vàng đồng lục giác1220x8x2800 (3.416m²)1,678,622491,400
53TT857Hồng kim cương1220x8x2800 (3.416m²)1,678,622491,400
54TT866Biên dạng chiếc lá vàng1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
55TT867Biên dạng chiếc lá bạc1220x8x3000 (3.66m²)1,678,622458,640
56TT834Bê tông xám1220x8x2800 (3.416m²)983,193287,820
57TT833Bê tông vàng kem1220x8x2800 (3.416m²)1,199,016351,000
58TT826Vân đá xám1220x8x2800 (3.416m²)983,193287,820
59TT827Vân đá đen1220x8x2800 (3.416m²)983,193287,820
60TT863Travertine vàng kem1220x8x3000 (3.66m²)1,199,016327,600
61TT831 (AB)Pandora 21200x8x2800 (3.36m²)2,158,229642,330
62TT828 (ABCD)Pandora 11200x8x2800 (3.36m²)2,122,848631,800
63TT829 (ABCD)Mây ánh vàng1200x8x2800 (3.36m²)2,122,848631,800
64TT830 (ABC)Trắng vân mây1200x8x2800 (3.36m²)2,122,848631,800
65TT859 (ABCD)Vân mây đối xứng1200x8x2800 (3.36m²)2,122,848631,800
66TT858 (ABC)Vân đá dát vàng 31200x8x2800 (3.36m²)2,358,720702,000
67TT839 (ABC)Vân đá dát vàng 11200x8x2800 (3.36m²)2,398,032713,700
68TT840 (ABC)Vân đá dát vàng 21200x8x2800 (3.36m²)2,398,032713,700
69TT876 (ABC)Vân đá dát vàng 51200x8x2800 (3.36m²)2,398,032713,700
70TT103Xuyên sáng gân hoa1220x8x3000 (3.66m²)2,158,229589,680
71TT104Xuyên sáng núi lửa1220x8x3000 (3.66m²)2,158,229589,680
72TT105Xuyên sáng gân vàng1220x8x3000 (3.66m²)2,158,229589,680
Bảng giá tấm ốp than tre chi tiết năm 2026

Bảng giá tấm ốp than tre thi công trọn gói

1. Báo giá tấm ốp than tre trọn gói

Mức giá tấm ốp than tre trung bình khi thi công đã bao gồm keo chuyên dụng, nẹp nhôm, vận chuyển nội thành.

  • Giá tấm than tre Vân gỗ/vải/đơn sắc: 500.000 – 680.000 VNĐ/m².
  • Giá tấm than tre Vân đá/kim loại: 700.000 – 850.000 VNĐ/m².
  • Giá tấm than tre Pandora/gương: 850.000 – 990.000 VNĐ/m².
Giá tấm ốp than tre phụ thuộc vào bề mặt của nó
Giá tấm ốp than tre phụ thuộc vào bề mặt của nó

2. Giá nhân công thi công tấm ốp than tre

Nhân công ốp tấm than tre riêng tầm 120.000 – 300.000 VNĐ/m² (tùy vị trí: tường thẳng rẻ, cong/uốn 90° đắt hơn).

Giá thợ thi công tấm ốp than tre cũng giao động tùy từng đơn vị
Giá thợ thi công tấm ốp than tre cũng giao động tùy từng đơn vị

2. Giá phụ kiện tấm ốp than tre nếu mua riêng

  • Giá nẹp than tre H5/H8: 100.000 – 125.000 VNĐ/thanh (dài 3m).
  • Giá Keo dán tấm than tre chuyên dụng: 45.000 – 50.0000 VNĐ/chai 300ml (dùng ~3m²).
Giá phụ kiện tấm ốp than tre nếu mua riêng
Giá phụ kiện tấm ốp than tre nếu mua riêng

Tại sao giá Tấm ốp than tre có nơi cao nơi thấp

a. Tại sao giá cao và biến động?

  • Nguyên liệu chính (bột than tre + nhựa composite + bột đá + lớp phủ PETG) nhập khẩu một phần → chịu ảnh hưởng USD, lạm phát, chi phí vận tải biển.
  • Năm 2026 giá tăng nhẹ 5–10% so với 2025 do nhu cầu cao (xu hướng nội thất hiện đại).
  • Vân phức tạp (Pandora liền mạch, tráng gương, kim loại xước) đắt hơn 2–3 lần vân gỗ cơ bản vì công nghệ ép nhiệt + phủ bề mặt cao cấp.

b. Chi phí ẩn dễ “phát sinh”

  • Hao hụt 5–10% khi cắt góc, phay rãnh, uốn cong.
  • Vận chuyển xa TP.HCM: +20.000–50.000 VNĐ/m².
  • Thi công sai kỹ thuật (keo kém, tường không phẳng) → phải bóc dỡ, tốn thêm 200.000–400.000 VNĐ/m².
  • Mua hàng giá “siêu rẻ” (<200.000 VNĐ/m²) thường là hàng kém chất lượng, dễ phai màu sau 2–3 năm, không chống nước thật sự.

c. So sánh kinh tế với vật liệu khác

  • Đắt hơn sơn tường (150.000–250.000 VNĐ/m²) hoặc giấy dán tường (80.000–200.000 VNĐ/m²) nhưng:
  • Tiết kiệm 75% so với đá marble/gỗ tự nhiên thật.
  • Tuổi thọ 12–15 năm, không cần sơn sửa, chống ẩm/nồm rất tốt ở khí hậu TP.HCM.
  • Đầu tư ban đầu cao nhưng ROI nhanh: giảm chi phí bảo trì, tăng giá trị bất động sản.

d. Rủi ro phổ biến

  • Hàng giả nhái thương hiệu → giá rẻ nhưng lớp phủ mỏng, dễ xước, bong keo.
  • Giá công bố trên web thường là giá “tham khảo”, thực tế còn tùy số lượng + chương trình khuyến mãi (thường giảm 5–15% khi mua ≥100m²).

Lời khuyên khi mua tấm ốp than tre được giá tốt

  • Ưu tiên mua trực tiếp kho lớn để được xem mẫu thực tế, miễn phí vận chuyển & tư vấn thi công.
  • Yêu cầu báo giá cụ thể theo m² thi công trọn gói + hợp đồng rõ ràng (bảo hành 3–5 năm).
  • Kiểm tra: độ dày thực tế, lớp phủ PETG, chứng nhận E0 (không formaldehyde).
Ưu tiên mua trực tiếp kho lớn để được xem mẫu thực tế
Ưu tiên mua trực tiếp kho lớn để được xem mẫu thực tế

Nội thất Toàn Thắng – Nơi cung cấp tấm ốp than tre giá rẻ nhất thị trường

Nội thất Toàn Thắng tự hào là đơn vị cung cấp tấm ốp than tre giá rẻ nhất thị trường hiện nay. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu nội thất, chúng tôi nhập khẩu trực tiếp và phân phối các dòng tấm ốp than tre đa năng từ 5mm đến 8mm, bao gồm đầy đủ vân gỗ, vân vải, vân đá, vân kim loại, Pandora và tráng gương.

Nội thất Toàn Thắng - Nơi cung cấp tấm ốp than tre giá rẻ nhất thị trường
Nội thất Toàn Thắng – Nơi cung cấp tấm ốp than tre giá rẻ nhất thị trường

Nhờ hệ thống kho xưởng rộng lớn tại TPHCM, chúng tôi luôn có sẵn hàng tồn kho lớn, giúp tối ưu chi phí và mang đến mức giá cạnh tranh nhất – từ 145.000 VNĐ/m² cho dòng cơ bản đến các mẫu cao cấp vẫn rẻ hơn thị trường 10-20%. Cam kết giá rẻ không đi kèm với chất lượng kém: tất cả sản phẩm đều đạt chuẩn E0, chống ẩm, chống cháy lan và bảo hành rõ ràng.

Điểm mạnh của Nội thất Toàn Thắng chính là sự kết hợp hoàn hảo giữa giá rẻ – chất lượng cao – dịch vụ chuyên nghiệp. Chúng tôi không chỉ bán vật tư tấm ốp than tre mà còn cung cấp thi công trọn gói với đội ngũ thợ lành nghề, kinh nghiệm thi công uốn cong, phay rãnh, ốp tường, ốp trần, vách ngăn… giá nhân công hợp lý.

Khách hàng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận đều đánh giá cao vì được tư vấn miễn phí, xem mẫu thực tế tại showroom, báo giá minh bạch và hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng. Dù là công trình nhà ở dân dụng, quán cà phê, văn phòng hay khách sạn, Nội thất Toàn Thắng luôn mang đến giải pháp tối ưu nhất về chi phí mà vẫn đảm bảo thẩm mỹ hiện đại và độ bền lâu dài.

Nếu bạn đang tìm kiếm tấm ốp than tre giá rẻ nhưng vẫn muốn chất lượng uy tín, Nội thất Toàn Thắng chính là lựa chọn hàng đầu. Liên hệ ngay hotline 0901.242.777 để nhận báo giá chi tiết theo từng loại vân, tư vấn mẫu phù hợp và ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng lớn.

icon icon icon